P. Tân Mỹ, TP. HCM

admin@fareast-legal.com

GỌI CHÚNG TÔI:

[2025] Ngành nghề cấm và ngành nghề kinh doanh có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài?

g0b19633bb6ad410ed04eed9c96c06359c8ceca2d0cb22a5ae377a3cd5cc22aa07bb48f0f7f78bbaf01cf1b175e8ba01e5bf76479e95f7c61b38b35b7f4bf85f1_1280-4748099.jpg

Luật Doanh nghiệp

Danh Nguyễn

Ngày đăng

24/5/2025

Trong bài viết , chúng tôi sẽ giúp nhà đầu tư hiểu rõ ngành, nghề kinh doanh tại Việt Nam là gì, những ngành nghề bị cấm và những ngành nghề kinh doanh có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài, cũng như cách lựa chọn ngành nghề phù hợp để đảm bảo hoạt động kinh doanh diễn ra thuận lợi và đúng pháp luật.

Các ngành nghề kinh doanh tại việt Nam?

Ngành, nghề kinh doanh (Business Lines hoặc Line of Business – LOB) đề cập đến phạm vi sản phẩm hoặc dịch vụ mà một doanh nghiệp cung cấp. Ví dụ, một doanh nghiệp sản xuất điện thoại thông minh có thể đăng ký ngành, nghề kinh doanh của mình là “Sản xuất thiết bị truyền thông – mã ngành 2630 “.

Các ngành nghề kinh doanh bị cấm đối với nhà đầu tư Việt Nam và nhà đầu tư nước ngoài

Theo Điều 6 của Luật Đầu tư số 61/2020/QH14, các hoạt động đầu tư kinh doanh sau đây bị cấm đối với cả công dân Việt Nam và nhà đầu tư nước ngoài:

  • Kinh doanh các chất ma túy trong danh mục chất cấm;
  • Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật trong danh mục chất cấm;
  • Kinh doanh mẫu vật các loài thực vật, động vật hoang dã có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên trong danh mục cấm;
  • Kinh doanh mại dâm;
  • Mua, bán người, mô, xác, bộ phận cơ thể người, bào thai người;
  • Hoạt động kinh doanh liên quan đến sinh sản vô tính trên người;
  • Kinh doanh pháo nổ;
  • Kinh doanh dịch vụ đòi nợ.

Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện đối với nhà đầu tư Việt Nam và nhà đầu tư nước ngoài

Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là những lĩnh vực mà hoạt động kinh doanh chỉ được thực hiện khi đáp ứng các yêu cầu nhất định vì lý do quốc phòng, an ninh, trật tự an toàn xã hội, đạo đức xã hội hoặc lợi ích công cộng. Vậy, khi chủ đầu tư muốn thực hiện các ngành ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiên thì phải đăng ký kinh doanh theo quy định riêng về ngành nghề đăng ký kinh doanh

Để thực hiện các hoạt động kinh doanh trong các ngành, nghề này, nhà đầu tư bắt buộc phải có các giấy phép, giấy chứng nhận hợp lệ, chứng chỉ đủ điều kiện, văn bản xác nhận hoặc phê duyệt bằng văn bản từ cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo Luật Đầu tư 2020 áp dụng cho cả công dân Việt Nam và nhà đầu tư nước ngoài bao gồm:

  1. Sản xuất con dấu
  2. Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
  3. Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ
  4. Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị
  5. Kinh doanh súng bắn sơn
  6. Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
  7. Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
  8. Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
  9. Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên
  10. Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
  11. Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy
  12. Hành nghề luật sư
  13. Hành nghề công chứng
  14. Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả
  15. Hành nghề đấu giá tài sản
  16. Hành nghề thừa phát lại
  17. Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản
  18. Kinh doanh dịch vụ kế toán
  19. Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
  20. Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
  21. Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan
  22. Kinh doanh hàng miễn thuế
  23. Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
  24. Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
  25. Kinh doanh chứng khoán
  26. Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác
  27. Kinh doanh bảo hiểm
  28. Kinh doanh tái bảo hiểm
  29. Môi giới bảo hiểm, hoạt động phụ trợ bảo hiểm
  30. Đại lý bảo hiểm
  31. Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
  32. Kinh doanh xổ số
  33. Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài
  34. Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
  35. Kinh doanh ca-si-nô (casino)
  36. Kinh doanh đặt cược
  37. Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
  38. Kinh doanh xăng dầu
  39. Kinh doanh khí
  40. Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
  41. Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
  42. Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
  43. Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
  44. Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
  45. Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học
  46. Kinh doanh rượu
  47. Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá
  48. Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương
  49. Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa
  50. Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, tư vấn chuyên ngành điện lực
  51. Xuất khẩu gạo
  52. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
  53. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
  54. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng
  55. Kinh doanh khoáng sản
  56. Kinh doanh tiền chất công nghiệp
  57. Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam
  58. Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
  59. Hoạt động thương mại điện tử
  60. Hoạt động dầu khí
  61. Kiểm toán năng lượng
  62. Hoạt động giáo dục nghề nghiệp
  63. Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
  64. Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
  65. Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
  66. Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
  67. Kinh doanh dịch vụ việc làm
  68. Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
  69. Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em
  70. Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động
  71. Kinh doanh vận tải đường bộ
  72. Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô
  73. Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
  74. Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
  75. Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
  76. Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông
  77. Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
  78. Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
  79. Kinh doanh vận tải đường thủy
  80. Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa
  81. Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
  82. Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
  83. Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải
  84. Kinh doanh vận tải biển
  85. Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển
  86. Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
  87. Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
  88. Kinh doanh khai thác cảng biển
  89. Kinh doanh vận tải hàng không
  90. Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam
  91. Kinh doanh cảng hàng không, sân bay
  92. Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
  93. Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
  94. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
  95. Kinh doanh vận tải đường sắt
  96. Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
  97. Kinh doanh đường sắt đô thị
  98. Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức
  99. Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm
  100. Kinh doanh vận tải đường ống
  101. Kinh doanh bất động sản
  102. Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt)
  103. Kinh doanh dịch vụ kiến trúc
  104. Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
  105. Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng
  106. Kinh doanh dịch vụ thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
  107. Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
  108. Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình
  109. Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài
  110. Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng
  111. Kinh doanh dịch vụ kiểm định xây dựng
  112. Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
  113. Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
  114. Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng
  115. Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng
  116. Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine
  117. Kinh doanh dịch vụ bưu chính
  118. Kinh doanh dịch vụ viễn thông
  119. Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số
  120. Hoạt động của nhà xuất bản
  121. Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì
  122. Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm
  123. Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
  124. Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet
  125. Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
  126. Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
  127. Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài
  128. Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet
  129. Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền
  130. Kinh doanh dịch vụ trung tâm dữ liệu
  131. Kinh doanh dịch vụ định danh và xác thực điện tử
  132. Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
  133. Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu
  134. Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự
  135. Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
  136. Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non
  137. Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông
  138. Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học
  139. Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
  140. Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên
  141. Hoạt động của trường chuyên biệt
  142. Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
  143. Kiểm định chất lượng giáo dục
  144. Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
  145. Khai thác thủy sản
  146. Kinh doanh thủy sản
  147. Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi
  148. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi
  149. Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi
  150. Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá
  151. Đăng kiểm tàu cá
  152. Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá
  153. Nuôi, trồng các loài thực vật, động vật hoang dã thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
  154. Nuôi động vật rừng thông thường
  155. Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
  156. Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
  157. Chế biến, kinh doanh, vận chuyển, quảng cáo, trưng bày, cất giữ mẫu vật của các loài thực vật, động vật thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
  158. Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
  159. Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
  160. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
  161. Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật
  162. Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
  163. Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y
  164. Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
  165. Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
  166. Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
  167. Kinh doanh chăn nuôi trang trại
  168. Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm
  169. Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  170. Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
  171. Kinh doanh phân bón
  172. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón
  173. Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi
  174. Kinh doanh giống thủy sản
  175. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi
  176. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản
  177. Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi
  178. Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
  179. Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
  180. Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
  181. Kinh doanh dược
  182. Sản xuất mỹ phẩm
  183. Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế
  184. Kinh doanh trang thiết bị y tế
  185. Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)
  186. Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
  187. Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
  188. Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
  189. Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
  190. Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ
  191. Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)
  192. Kinh doanh dịch vụ phát hành và phổ biến phim
  193. Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật
  194. Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án, tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
  195. Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường
  196. Kinh doanh dịch vụ lữ hành
  197. Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
  198. Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu
  199. Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
  200. Kinh doanh dịch vụ lưu trú
  201. Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
  202. Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  203. Kinh doanh dịch vụ bảo tàng
  204. Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)
  205. Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
  206. Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  207. Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai
  208. Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
  209. Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất
  210. Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
  211. Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
  212. Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất
  213. Kinh doanh dịch vụ khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
  214. Kinh doanh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước
  215. Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
  216. Khai thác khoáng sản
  217. Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
  218. Nhập khẩu phế liệu
  219. Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
  220. Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại
  221. Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
  222. Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
  223. Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng
  224. Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
  225. Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng
  226. Kinh doanh vàng
  227. Hoạt động in, đúc tiềnCác ngành nghề kinh doanh tại Việt Nam

NGÀNH, NGHỀ CHƯA ĐƯỢC TIẾP CẬN THỊ TRƯỜNG (BỊ CẤM) ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Dựa trên các Hiệp định Đầu tư Song phương (BITs), Hiệp định Thương mại Song phương (BTTs) và các Hiệp định Đa phương mà Việt Nam đã ký kết với các quốc gia khác, Chính phủ công bố danh sách các ngành, nghề mà nhà đầu tư nước ngoài bị hạn chế quyền tiếp cận thị trường. Điều này bao gồm các ngành, nghề mà nhà đầu tư nước ngoài bị cấm tiếp cận thị trường (Ngành nghề kinh doanh bị cấm) và các ngành, nghề mà nhà đầu tư nước ngoài được phép tiếp cận nhưng phải đáp ứng các điều kiện nhất định (Ngành nghề kinh doanh có điều kiện).

Danh sách các ngành, nghề kinh doanh bị cấm tại Việt Nam theo Nghị định 31/2021/NĐ-CP đối với nhà đầu tư nước ngoài bao gồm:

  1. Kinh doanh các hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện độc quyền nhà nước trong lĩnh vực thương mại.
  2. Hoạt động báo chí và hoạt động thu thập tin tức dưới mọi hình thức.
  3. Đánh bắt hoặc khai thác hải sản.
  4. Dịch vụ điều tra và an ninh.
  5. Các dịch vụ hành chính tư pháp, bao gồm dịch vụ giám định tư pháp, dịch vụ thừa phát lại, dịch vụ đấu giá tài sản, dịch vụ công chứng, dịch vụ của quản tài viên.
  6. Dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
  7. Đầu tư xây dựng hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng.
  8. Dịch vụ thu gom rác thải trực tiếp từ các hộ gia đình.
  9. Dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng (thăm dò dư luận).
  10. Dịch vụ nổ mìn.
  11. Sản xuất, kinh doanh vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.
  12. Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng.
  13. Dịch vụ bưu chính công ích.
  14. Kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa.
  15. Kinh doanh tạm nhập tái xuất.
  16. Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối đối với các hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối.
  17. Thu, mua, xử lý tài sản công tại các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang.
  18. Sản xuất vật liệu hoặc thiết bị quân sự; kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dụng quân sự và công an, linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng;
  19. Kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ.
  20. Dịch vụ thiết lập, vận hành, duy trì, bảo trì báo hiệu hàng hải, khu nước, vùng nước, luồng hàng hải công cộng và tuyến hàng hải;dịch vụ khảo sát khu nước, vùng nước, luồng hàng hải công cộng và tuyến hàng hải phục vụ công bố Thông báo hàng hải;dịch vụ khảo sát, xây dựng và phát hành hải đồ vùng nước, cảng biển, luồng hàng hải và tuyến hàng hải; xây dựng và phát hành tài liệu, ấn phẩm an toàn hàng hải.
  21. Dịch vụ điều tiết bảo đảm an toàn hàng hải trong khu nước, vùng nước và luồng hàng hải công cộng;dịch vụ thông tin điện tử hàng hải.
  22. Dịch vụ kiểm định (kiểm tra, thử nghiệm) và cấp Giấy chứng nhận cho các phương tiện giao thông vận tải (gồm hệ thống, tổng thành, thiết bị, linh kiện của phương tiện); dịch vụ kiểm định và cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với các phương tiện, thiết bị chuyên dùng, container, thiết bị đóng gói hàng nguy hiểm dùng trong giao thông vận tải;dịch vụ kiểm định và cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với các phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác và vận chuyển dầu khí trên biển; dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động được lắp đặt trên các phương tiện giao thông vận tải và phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác và vận chuyển dầu khí trên biển; dịch vụ đăng kiểm tàu cá.
  23. Dịch vụ điều tra, đánh giá và khai thác rừng tự nhiên (bao gồm khai thác gỗ và săn bắn, đánh bẫy động vật hoang dã quý hiếm, quản lý quỹ gen cây trồng, vật nuôi và vi sinh vật sử dụng trong nông nghiệp).
  24. Nghiên cứu hoặc sử dụng nguồn gen giống vật nuôi mới trước khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, đánh giá.
  25. Kinh doanh dịch vụ lữ hành, trừ dịch vụ lữ hành quốc tế phục vụ khách du lịch quốc tế đến Việt Nam.

NGÀNH, NGHỀ TIẾP CẬN THỊ TRƯỜNG CÓ ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Để thực hiện các hoạt động kinh doanh này, nhà đầu tư nước ngoài phải có các giấy phép, chứng chỉ hợp lệ (“Giấy chứng nhận”), chứng chỉ đủ điều kiện (“Chứng chỉ”), văn bản xác nhận và phê duyệt và yêu cầu nhà đầu tư đăng ký kinh doanh.

Danh sách các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện tại Việt Nam theo Nghị định 31/2021/NĐ-CP đối với nhà đầu tư nước ngoài bao gồm:

  1. Sản xuất và phân phối các sản phẩm văn hóa, bao gồm các bản ghi hình.
  2. Sản xuất, phân phối, chiếu các chương trình ti vi và các tác phẩm ca múa nhạc, sân khấu, điện ảnh.
  3. Cung cấp dịch vụ phát thanh và truyền hình.
  4. Bảo hiểm; ngân hàng; kinh doanh chứng khoán và các dịch vụ khác liên quan đến bảo hiểm, ngân hàng, kinh doanh chứng khoán.
  5. Dịch vụ bưu chính, viễn thông.
  6. Dịch vụ quảng cáo.
  7. Dịch vụ in, dịch vụ phát hành xuất bản phẩm.
  8. Dịch vụ đo đạc và bản đồ.
  9. Dịch vụ chụp ảnh từ trên cao.
  10. Dịch vụ giáo dục.
  11. Thăm dò, khai thác và chế biến tài nguyên thiên nhiên, khoáng sản, dầu và khí.
  12. Thủy điện, điện gió ngoài khơi và năng lượng hạt nhân.
  13. Vận tải hàng hóa và hành khách bằng đường sắt, đường hàng không, đường bộ, đường sông, đường biển, đường ống.
  14. Nuôi, trồng thủy sản.
  15. Lâm nghiệp và săn bắn.
  16. Kinh doanh đặt cược, casino.
  17. Dịch vụ bảo vệ.
  18. Xây dựng, vận hành và quản lý cảng sông, cảng biển và sân bay.
  19. Kinh doanh bất động sản.
  20. Dịch vụ pháp lý.
  21. Dịch vụ thú y.
  22. Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam.
  23. Dịch vụ kiểm tra và phân tích kỹ thuật.
  24. Dịch vụ du lịch.
  25. Dịch vụ sức khỏe và dịch vụ xã hội.
  26. Dịch vụ thể thao và giải trí.
  27. Sản xuất giấy.
  28. Sản xuất phương tiện vận tải trên 29 chỗ.
  29. Phát triển và vận hành chợ truyền thống.
  30. Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa.
  31. Dịch vụ thu gom hàng lẻ ở nội địa.
  32. Dịch vụ kiểm toán, kế toán, sổ sách kế toán và thuế.
  33. Dịch vụ thẩm định giá; tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa.
  34. Dịch vụ liên quan đến nông, lâm, ngư nghiệp.
  35. Sản xuất, chế tạo máy bay.
  36. Sản xuất, chế tạo đầu máy và toa xe đường sắt.
  37. Sản xuất, kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá.
  38. Hoạt động của nhà xuất bản.
  39. Đóng mới, sửa chữa tàu biển.
  40. Dịch vụ thu gom chất thải, dịch vụ quan trắc môi trường.
  41. Dịch vụ trọng tài thương mại, hòa giải trọng tài.
  42. Kinh doanh dịch vụ logistics.
  43. Vận tải biển ven bờ.
  44. Canh tác, sản xuất hoặc chế biến các loại cây trồng quý hiếm, chăn nuôi gây giống động vật hoang dã quý hiếm và chế biến, xử lý các động vật hay cây trồng này, bao gồm cả động vật sống và các chế phẩm từ chúng;
  45. Sản xuất vật liệu xây dựng.
  46. Xây dựng và các dịch vụ kỹ thuật có liên quan.
  47. Lắp ráp xe gắn máy.
  48. Dịch vụ liên quan đến thể thao, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn, trình diễn thời trang, thi người đẹp và người mẫu, và các hoạt động vui chơi, giải trí khác.
  49. Dịch vụ hỗ trợ vận tải hàng không; dịch vụ kỹ thuật mặt đất tại cảng hàng không, sân bay; dịch vụ cung cấp suất ăn trên tàu bay; dịch vụ thông tin dẫn đường giám sát, dịch vụ khí tượng hàng không.
  50. Dịch vụ đại lý tàu biển; dịch vụ lai dắt tàu biển.
  51. Dịch vụ liên quan đến di sản văn hóa, quyền tác giả và quyền liên quan, nhiếp ảnh, ghi hình, ghi âm, triển lãm nghệ thuật, lễ hội, thư viện, bảo tàng;
  52. Dịch vụ liên quan đến xúc tiến, quảng bá du lịch.
  53. Dịch vụ đại diện, đại lý tuyển dụng và đặt lịch, quản lý cho nghệ sỹ, vận động viên.
  54. Dịch vụ liên quan đến gia đình.
  55. Hoạt động thương mại điện tử.
  56. Kinh doanh nghĩa trang, dịch vụ nghĩa trang và dịch vụ mai táng.
  57. Dịch vụ gieo hạt và phun thuốc hóa chất bằng máy bay.
  58. Dịch vụ hoa tiêu hàng hải;
  59. Các ngành, nghề đầu tư theo cơ chế thí điểm của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

Tài liệu tham khảo

  1. Cổng thông tin doanh nghiệp của Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM (bằng tiếng Việt):
    Website: https://doanhnghiep.hochiminhcity.gov.vn/ThuTucHanhChinh
  2. Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (bằng tiếng Anh):
    Website: https://dangkykinhdoanh.gov.vn/en/Pages/default.aspx
  3. Cổng thông tin đầu tư quốc gia (bằng tiếng Việt):
    Website: https://vietnaminvest.gov.vn/SitePages/home.aspx
  4. Các văn bản pháp lý (luật, nghị định, thông tư, quyết định) về đăng ký doanh nghiệp:
    Website: https://dangkykinhdoanh.gov.vn/en/Pages/LegalDocument.aspx

Lưu ý: Nội dung của bài viết này chỉ mang tính chất tham khảo và có thể không áp dụng trong tất cả các tình huống. Để được hỗ trợ về các vấn đề cụ thể, vui lòng liên hệ với chúng tôi để nhận sự tư vấn từ đội ngũ chuyên gia pháp lý.

 

Về FarEast Legal

FarEast Legal là một đơn vị tư vấn pháp lý chuyên nghiệp và riêng biệt hoạt động ở Tp. Hồ Chí Minh (Việt Nam). Chúng tôi tự hào khi có thể cung cấp các giải pháp pháp lý toàn diện trong các lĩnh vực Lao động, Doanh nghiệp và Thương mại.

Nếu có điều gì làm FarEast Legal khác biệt, thì đó là việc chúng tôi xem mỗi khách hàng là một người bạn đồng hành lâu dài, thay vì là một nguồn thu nhập.

Đạt Nguyễn (Tony)

IMG 4138
Verified by MonsterInsights