P. Tân Mỹ, TP. HCM

admin@fareast-legal.com

GỌI CHÚNG TÔI:

[2026] Ngành nghề cấm và ngành nghề kinh doanh có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài?

g0b19633bb6ad410ed04eed9c96c06359c8ceca2d0cb22a5ae377a3cd5cc22aa07bb48f0f7f78bbaf01cf1b175e8ba01e5bf76479e95f7c61b38b35b7f4bf85f1_1280-4748099.jpg

Luật Doanh nghiệp

Danh Nguyễn

Ngày đăng

24/5/2025

Trong bài viết , chúng tôi sẽ giúp nhà đầu tư hiểu rõ ngành, nghề kinh doanh tại Việt Nam là gì, những ngành nghề bị cấm và những ngành nghề kinh doanh có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài, cũng như cách lựa chọn ngành nghề phù hợp để đảm bảo hoạt động kinh doanh diễn ra thuận lợi và đúng pháp luật.

Các ngành nghề kinh doanh tại việt Nam?

Ngành, nghề kinh doanh (Business Lines hoặc Line of Business – LOB) đề cập đến phạm vi sản phẩm hoặc dịch vụ mà một doanh nghiệp cung cấp. Ví dụ, một doanh nghiệp sản xuất điện thoại thông minh có thể đăng ký ngành, nghề kinh doanh của mình là “Sản xuất thiết bị truyền thông – mã ngành 2630 “.

Các ngành nghề kinh doanh bị cấm đối với nhà đầu tư Việt Nam và nhà đầu tư nước ngoài

Theo Điều 6 của Luật Đầu tư số 143/2025/QH15, các hoạt động đầu tư kinh doanh sau đây bị cấm đối với cả công dân Việt Nam và nhà đầu tư nước ngoài:

  • a) Kinh doanh các chất ma túy quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Luật này;
  • b) Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật này;
  • c) Kinh doanh mẫu vật các loài thực vật, động vật hoang dã có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên quy định tại Phụ lục I của Công ước về buôn bán quốc tế các loài thực vật, động vật hoang dã nguy cấp; mẫu vật các loài thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Luật này;
  • d) Kinh doanh mại dâm;
  • đ) Mua, bán người, mô, xác, bộ phận cơ thể người, bào thai người;
  • e) Hoạt động kinh doanh liên quan đến sinh sản vô tính trên người;
  • g) Kinh doanh pháo nổ;
  • h) Kinh doanh dịch vụ đòi nợ;
  • i) Kinh doanh mua bán bảo vật quốc gia;
  • k) Kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật;
  • l) Kinh doanh thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng.

Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện đối với nhà đầu tư Việt Nam và nhà đầu tư nước ngoài

Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là những lĩnh vực mà hoạt động kinh doanh chỉ được thực hiện khi đáp ứng các yêu cầu nhất định vì lý do quốc phòng, an ninh, trật tự an toàn xã hội, đạo đức xã hội hoặc lợi ích công cộng. Vậy, khi chủ đầu tư muốn thực hiện các ngành ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiên thì phải đăng ký kinh doanh theo quy định riêng về ngành nghề đăng ký kinh doanh

Để thực hiện các hoạt động kinh doanh trong các ngành, nghề này, nhà đầu tư bắt buộc phải có các giấy phép, giấy chứng nhận hợp lệ, chứng chỉ đủ điều kiện, văn bản xác nhận hoặc phê duyệt bằng văn bản từ cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo Luật Đầu tư 2025 áp dụng cho cả công dân Việt Nam và nhà đầu tư nước ngoài bao gồm (được sửa đổi theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP) 

  1. Sản xuất con dấu

  2. Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)

  3. Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ

  4. Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động

  5. Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng

  6. Kinh doanh dịch vụ cầm đồ

  7. Kinh doanh dịch vụ xoa bóp

  8. Kinh doanh dịch vụ bảo vệ

  9. Hành nghề luật sư

  10. Hành nghề công chứng

  11. Hành nghề giám định tư pháp

  12. Kinh doanh dịch vụ kiểm toán

  13. Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ

  14. Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan

  15. Kinh doanh chứng khoán

  16. Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước

  17. Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm)

  18. Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

  19. Kinh doanh xổ số

  20. Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược)

  21. Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

  22. Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện

  23. Kinh doanh xăng dầu

  24. Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)

  25. Kinh doanh tiền chất thuốc nổ

  26. Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ

  27. Kinh doanh dịch vụ nổ mìn

  28. Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất

  29. Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng

  30. Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế

  31. Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa

  32. Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện

  33. Xuất khẩu gạo

  34. Kinh doanh tiền chất công nghiệp

  35. Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam

  36. Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp

  37. Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại

  38. Hoạt động dầu khí

  39. Hoạt động giáo dục nghề nghiệp

  40. Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề

  41. Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

  42. Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

  43. Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện

  44. Kinh doanh vận tải đường bộ

  45. Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô

  46. Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới

  47. Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô

  48. Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe

  49. Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông

  50. Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa

  51. Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải

  52. Kinh doanh vận tải hàng không

  53. Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam

  54. Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

  55. Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

  56. Kinh doanh cảng hàng không

  57. Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không

  58. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

  59. Kinh doanh vận tải đường sắt

  60. Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt

  61. Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm

  62. Kinh doanh bất động sản

  63. Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường

  64. Hành nghề khảo sát xây dựng

  65. Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng

  66. Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

  67. Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

  68. Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn

  69. Kinh doanh dịch vụ bưu chính

  70. Kinh doanh dịch vụ viễn thông

  71. Kinh doanh dịch vụ tin cậy

  72. Hoạt động của nhà xuất bản

  73. Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hóa.

  74. Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội

  75. Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet

  76. Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

  77. Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

  78. Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

  79. Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử

  80. Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)

  81. Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu

  82. Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự

  83. Hoạt động giáo dục mầm non

  84. Hoạt động giáo dục phổ thông

  85. Hoạt động giáo dục đại học

  86. Hoạt động của cơ sở giáo dục nước ngoài và phân hiệu cơ sở giáo dục nước ngoài

  87. Hoạt động giáo dục thường xuyên

  88. Khai thác thủy sản

  89. Kinh doanh thủy sản

  90. Sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

  91. Đăng kiểm tàu cá

  92. Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật

  93. Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

  94. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

  95. Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

  96. Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật

  97. Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

  98. Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)

  99. Kinh doanh chăn nuôi trang trại

  100. Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm

  101. Sản xuất phân bón

  102. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón

  103. Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng

  104. Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản

  105. Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen

  106. Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

  107. Kinh doanh dược

  108. Sản xuất mỹ phẩm

  109. Kinh doanh thiết bị y tế

  110. Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ

  111. Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

  112. Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp

  113. Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ

  114. Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)

  115. Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim

  116. Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật

  117. Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích

  118. Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường

  119. Kinh doanh dịch vụ lữ hành

  120. Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

  121. Kinh doanh dịch vụ lưu trú

  122. Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật

  123. Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

  124. Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ

  125. Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

  126. Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất

  127. Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước

  128. Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản

  129. Khai thác khoáng sản

  130. Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại

  131. Nhập khẩu phế liệu

  132. Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường

  133. Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại

  134. Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

  135. Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô

  136. Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động

  137. Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

  138. Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ

  139. Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu

  140. Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu

  141. Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa

  142. Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân

NGÀNH, NGHỀ CHƯA ĐƯỢC TIẾP CẬN THỊ TRƯỜNG (BỊ CẤM) ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Dựa trên các Hiệp định Đầu tư Song phương (BITs), Hiệp định Thương mại Song phương (BTTs) và các Hiệp định Đa phương mà Việt Nam đã ký kết với các quốc gia khác, Chính phủ công bố danh sách các ngành, nghề mà nhà đầu tư nước ngoài bị hạn chế quyền tiếp cận thị trường. Điều này bao gồm các ngành, nghề mà nhà đầu tư nước ngoài bị cấm tiếp cận thị trường (Ngành nghề kinh doanh bị cấm) và các ngành, nghề mà nhà đầu tư nước ngoài được phép tiếp cận nhưng phải đáp ứng các điều kiện nhất định (Ngành nghề kinh doanh có điều kiện).

Danh sách các ngành, nghề kinh doanh bị cấm tại Việt Nam theo Nghị định 96/2026/NĐ-CP đối với nhà đầu tư nước ngoài bao gồm:

  1. Kinh doanh các hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện độc quyền nhà nước trong lĩnh vực thương mại.

  2. Hoạt động báo chí và hoạt động thu thập tin tức dưới mọi hình thức.

  3. Đánh bắt hoặc khai thác hải sản.

  4. Dịch vụ điều tra và an ninh.

  5. Các dịch vụ hành chính tư pháp, bao gồm dịch vụ giám định tư pháp, dịch vụ thừa phát lại, dịch vụ đấu giá tài sản, dịch vụ công chứng, dịch vụ của quản tài viên.

  6. Dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.

  7. Đầu tư xây dựng hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng.

  8. Dịch vụ thu gom rác thải trực tiếp từ các hộ gia đình.

  9. Dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng (thăm dò dư luận).

  10. Dịch vụ nổ mìn.

  11. Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng.

  12. Dịch vụ bưu chính công ích.

  13. Kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa.

  14. Kinh doanh tạm nhập tái xuất.

  15. Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối đối với các hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối.

  16. Thu, mua, xử lý tài sản công tại các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang.

  17. Kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ.

  18. Dịch vụ thiết lập, vận hành, duy trì, bảo trì báo hiệu hàng hải, khu nước, vùng nước, luồng hàng hải công cộng và tuyến hàng hải; dịch vụ khảo sát khu nước, vùng nước, luồng hàng hải công cộng và tuyến hàng hải phục vụ công bố Thông báo hàng hải; dịch vụ khảo sát, xây dựng và phát hành hải đồ vùng nước, cảng biển, luồng hàng hải và tuyến hàng hải; xây dựng và phát hành tài liệu, ấn phẩm an toàn hàng hải.

  19. Dịch vụ điều tiết bảo đảm an toàn hàng hải trong khu nước, vùng nước và luồng hàng hải công cộng; dịch vụ thông tin điện tử hàng hải.

  20. Dịch vụ kiểm định (kiểm tra, thử nghiệm) và cấp Giấy chứng nhận cho các phương tiện giao thông vận tải (gồm hệ thống, tổng thành, thiết bị, linh kiện của phương tiện); dịch vụ kiểm định và cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với các phương tiện, thiết bị chuyên dùng, container, thiết bị đóng gói hàng nguy hiểm dùng trong giao thông vận tải; dịch vụ kiểm định và cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với các phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác và vận chuyển dầu khí trên biển; dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với các máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động được lắp đặt trên các phương tiện giao thông vận tải và phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác và vận chuyển dầu khí trên biển; dịch vụ đăng kiểm tàu cá.

  21. Dịch vụ điều tra, đánh giá và khai thác rừng tự nhiên (bao gồm khai thác gỗ và săn bắn, đánh bẫy động vật hoang dã quý hiếm, quản lý quỹ gen cây trồng, vật nuôi và vi sinh vật sử dụng trong nông nghiệp).

  22. Nghiên cứu, sử dụng nguồn gen giống vật nuôi hoặc sản xuất, kinh doanh dòng, giống vật nuôi mới trước khi được Bộ Nông nghiệp và Môi trường thẩm định, đánh giá, chấp thuận hoặc công nhận.

  23. Kinh doanh dịch vụ lữ hành, trừ dịch vụ lữ hành quốc tế phục vụ khách du lịch quốc tế đến Việt Nam.

NGÀNH, NGHỀ TIẾP CẬN THỊ TRƯỜNG CÓ ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Để thực hiện các hoạt động kinh doanh này, nhà đầu tư nước ngoài phải có các giấy phép, chứng chỉ hợp lệ (“Giấy chứng nhận”), chứng chỉ đủ điều kiện (“Chứng chỉ”), văn bản xác nhận và phê duyệt và yêu cầu nhà đầu tư đăng ký kinh doanh.

Danh sách các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện tại Việt Nam theo Nghị định 96/2026/NĐ-CP đối với nhà đầu tư nước ngoài bao gồm:

  1. Sản xuất và phân phối các sản phẩm văn hóa, bao gồm các bản ghi hình.

  2. Sản xuất, phân phối, chiếu các chương trình ti vi và các tác phẩm ca múa nhạc, sân khấu, điện ảnh.

  3. Cung cấp dịch vụ phát thanh và truyền hình.

  4. Bảo hiểm; ngân hàng; kinh doanh chứng khoán và các dịch vụ khác liên quan đến bảo hiểm, ngân hàng, kinh doanh chứng khoán.

  5. Dịch vụ bưu chính, viễn thông.

  6. Dịch vụ quảng cáo.

  7. Kinh doanh dịch vụ in (trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hóa) và kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm.

  8. Dịch vụ đo đạc và bản đồ.

  9. Dịch vụ chụp ảnh từ trên cao.

  10. Dịch vụ giáo dục.

  11. Thăm dò, khai thác và chế biến tài nguyên thiên nhiên, khoáng sản, dầu và khí.

  12. Thủy điện, điện gió ngoài khơi và năng lượng hạt nhân.

  13. Vận tải hàng hóa và hành khách bằng đường sắt, đường hàng không, đường bộ, đường sông, đường biển, đường ống.

  14. Nuôi, trồng thủy sản.

  15. Lâm nghiệp và săn bắn.

  16. Kinh doanh đặt cược, casino.

  17. Dịch vụ bảo vệ.

  18. Xây dựng, vận hành và quản lý cảng sông, cảng biển và sân bay.

  19. Kinh doanh bất động sản.

  20. Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài.

  21. Dịch vụ pháp lý.

  22. Dịch vụ thú y.

  23. Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam.

  24. Dịch vụ kiểm tra và phân tích kỹ thuật.

  25. Dịch vụ du lịch.

  26. Dịch vụ sức khỏe và dịch vụ xã hội.

  27. Dịch vụ thể thao và giải trí.

  28. Sản xuất giấy.

  29. Sản xuất phương tiện vận tải trên 29 chỗ.

  30. Phát triển và vận hành chợ truyền thống.

  31. Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa.

  32. Dịch vụ thu gom hàng lẻ ở nội địa.

  33. Dịch vụ kiểm toán, kế toán, sổ sách kế toán và thuế.

  34. Dịch vụ tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa.

  35. Dịch vụ liên quan đến nông, lâm, ngư nghiệp.

  36. Sản xuất, chế tạo máy bay.

  37. Sản xuất, chế tạo đầu máy và toa xe đường sắt.

  38. Sản xuất, kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá.

  39. Hoạt động của nhà xuất bản.

  40. Đóng mới, sửa chữa tàu biển.

  41. Dịch vụ thu gom chất thải, dịch vụ quan trắc môi trường.

  42. Dịch vụ trọng tài thương mại, hòa giải trọng tài.

  43. Kinh doanh dịch vụ logistics.

  44. Vận tải biển ven bờ.

  45. Canh tác, sản xuất hoặc chế biến các loại cây trồng quý hiếm, chăn nuôi gây giống động vật hoang dã quý hiếm và chế biến, xử lý các động vật hay cây trồng này, bao gồm cả động vật sống và các chế phẩm từ chúng.

  46. Sản xuất vật liệu xây dựng.

  47. Xây dựng và các dịch vụ kỹ thuật có liên quan.

  48. Lắp ráp xe gắn máy.

  49. Dịch vụ liên quan đến thể thao, mỹ thuật, nghệ thuật biểu diễn, trình diễn thời trang, thi người đẹp và người mẫu, và các hoạt động vui chơi, giải trí khác.

  50. Dịch vụ hỗ trợ vận tải hàng không; dịch vụ kỹ thuật mặt đất tại cảng hàng không, sân bay; dịch vụ cung cấp suất ăn trên tàu bay; dịch vụ thông tin dẫn đường giám sát, dịch vụ khí tượng hàng không.

  51. Dịch vụ đại lý tàu biển; dịch vụ lai dắt tàu biển.

  52. Dịch vụ liên quan đến di sản văn hóa, quyền tác giả và quyền liên quan, nhiếp ảnh, ghi hình, ghi âm, triển lãm nghệ thuật, lễ hội, thư viện, bảo tàng.

  53. Dịch vụ liên quan đến xúc tiến, quảng bá du lịch.

  54. Dịch vụ đại diện, đại lý tuyển dụng và đặt lịch, quản lý cho nghệ sỹ, vận động viên.

  55. Dịch vụ liên quan đến gia đình.

  56. Hoạt động quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp.

  57. Kinh doanh nghĩa trang, dịch vụ nghĩa trang và dịch vụ mai táng.

  58. Dịch vụ gieo hạt và phun thuốc hóa chất bằng máy bay.

  59. Dịch vụ hoa tiêu hàng hải.

  60. Các ngành, nghề đầu tư theo cơ chế thí điểm của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

  61. Sản xuất, kinh doanh vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.

  62. Sản xuất vật liệu hoặc thiết bị quân sự; kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dụng quân sự và công an, linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng.

Tài liệu tham khảo

  1. Cổng thông tin doanh nghiệp của Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM (bằng tiếng Việt):
    Website: https://doanhnghiep.hochiminhcity.gov.vn/ThuTucHanhChinh
  2. Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (bằng tiếng Anh):
    Website: https://dangkykinhdoanh.gov.vn/en/Pages/default.aspx
  3. Cổng thông tin đầu tư quốc gia (bằng tiếng Việt):
    Website: https://vietnaminvest.gov.vn/SitePages/home.aspx
  4. Các văn bản pháp lý (luật, nghị định, thông tư, quyết định) về đăng ký doanh nghiệp:
    Website: https://dangkykinhdoanh.gov.vn/en/Pages/LegalDocument.aspx

Lưu ý: Nội dung của bài viết này chỉ mang tính chất tham khảo và có thể không áp dụng trong tất cả các tình huống. Để được hỗ trợ về các vấn đề cụ thể, vui lòng liên hệ với chúng tôi để nhận sự tư vấn từ đội ngũ chuyên gia pháp lý.

Về FarEast Legal

FarEast Legal là một đơn vị tư vấn pháp lý chuyên nghiệp và riêng biệt hoạt động ở Tp. Hồ Chí Minh (Việt Nam). Chúng tôi tự hào khi có thể cung cấp các giải pháp pháp lý toàn diện trong các lĩnh vực Lao động, Doanh nghiệp và Thương mại.

Nếu có điều gì làm FarEast Legal khác biệt, thì đó là việc chúng tôi xem mỗi khách hàng là một người bạn đồng hành lâu dài, thay vì là một nguồn thu nhập.

Đạt Nguyễn (Tony)

IMG 4138
Verified by MonsterInsights